Trường THCS PHỔ THUẬN
Trường THCS PHỔ THUẬN
Đức Phổ - Quảng Ngãi
Điện thoại: 0553972159 - Email: c2phothuan.quangngai@moet.edu.vn
04:31 EDT Chủ nhật, 21/10/2018
RSS

Liên kết website

Quảng cáo
Bộ GD&ĐT
Thi toán online

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 6

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 5


Hôm nayHôm nay : 131

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3829

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 260940

Trang nhất » Tin tức » CÔNG KHAI

SƠ KẾT HỌC KỲ I NĂM HOC 2015-2016 Vì sự phát triển của giáo dục Vì sự phát triển của giáo dục SƠ KẾT HỌC KỲ I NĂM HOC 2017-2018 Vì sự phát triển của giáo dục SƠ KẾT HỌC KỲ I NĂM HOC 2015-2016 Vì sự phát triển của giáo dục SƠ KẾT HỌC KỲ I NĂM HOC 2015-2016 SƠ KẾT HỌC KỲ I NĂM HOC 2015-2016 TAP THE CBGV 2017-2018 Vì sự phát triển của giáo dục Vì sự phát triển của giáo dục SƠ KẾT HỌC KỲ I NĂM HOC 2015-2016 LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2017-2018 SƠ KẾT HỌC KỲ I NĂM HOC 2015-2016

CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019

Thứ sáu - 05/10/2018 21:45
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
      PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
   TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Đảm bảo đủ về cơ sở vật chất
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Theo chương trình giáo dục của BGD- ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Thông qua sổ liên lạc, họp PHHS học kỳ, năm
- Hợp tác cùng nhà trường gáo dục các em
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
Đảm bảo đủ về cơ sở vật chất dạy học.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Thực hiện đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý đủ trình độ và năng lực có phương pháp quản lý tốt cơ sở giáo dục.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
Tốt Tốt Tốt Tốt
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Đạt Đạt Đạt Đạt
                                                   Phổ Thuận, ngày 06  tháng 10  năm 2018   
                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                    (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
      PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
   TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp9
I Tổng số học sinh chia theo hạnh kiểm 511 112 139 126 124
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
403
79%
96
79%
114
82%
92
73%
101
82%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
97
19%
26
21%
24
17%
27
21%
20
16%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
11
2%
/ 01
0,7%
7
7%
03
2%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
/ / / / /
II Số học sinh chia theo học lực 511 112 139 126 124
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
105
21%
28
23%
24
17%
25
20%
28
23%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
176
34%
42
34%
48
35%
42
33%
44
35%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
189
37%
38
31%
50
36%
49
39%
52
42%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
41
8%
14
12%
17
12%
10
8%
/
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
/ / / / /
III Tổng hợp kết quả cuối năm 511 112 139 126 124
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
511
100%
112
100%
139
100%
126
100%
124
100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
105
21%
28
23%
24
17%
25
20%
28
23%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
176
34%
42
34%
48
35%
42
33%
44
35%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
41
8%
14
12%
17
12%
10
8%
/
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0  
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
         
1 Cấp tỉnh/thành phố          
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 124        
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 124        
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
28
23%
       
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
44
35%
       
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
52
42%
       
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ          
X Số học sinh dân tộc thiểu số          
                                                   Phổ Thuận, ngày 06 tháng 10  năm 2018   
                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                    (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
       PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
   TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2018- 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 11 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 11 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 6 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 2 -
7 Bình quân lớp/phòng học 16/11 -
8 Bình quân học sinh/lớp 31,5 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 10004  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)    
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 60  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 60  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 176  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 2 2/4
2 Khối lớp 7 2 2/3
3 Khối lớp 8 1 1/4
4 Khối lớp 9 2 2/4
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 150m2 -
6 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 0,04 Số học sinh/bộ
 
 
 
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Thiết bị khác… 1  
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 0 1/1   0.03/0.03
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                                 Phổ Thuận, ngày 06  tháng 10  năm 2018   
                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
                PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
   TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
                     THÔNG B¸O
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
37         18        
I Giáo viên 31       1 15        
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
5                  
1 Toán 3         2 3      
2 2         1 2      
3 Hóa 2           2      
4 Thể dục 1         2 0      
5 Âm nhạc 1           1      
6 Mỹ thuật 0           1      
7 Tin học 3           0      
8 Tiếng anh 1         1 2      
9 Tiếng nga 5           1      
10 Ngữ văn 3         1 4      
11 Lịch sử 0         1 2      
12 Địa lý 4                  
13 Sinh học 1         2 2      
14 Kỹ thuật NN 2         1        
II Cán bộ quản lý 1         2        
1 Hiệu trưởng 1         1        
2 Phó hiệu trưởng           1        
III Nhân viên 1         0        
1 Nhân viên văn thư 1         1        
2 Nhân viên kế toán           1        
3 Thủ quĩ 0                  
4 Nhân viên y tế 1                  
5 Nhân viên thư viện 1             1    
6 Nhân viên khác                    
  ...                    
                                   
                                                          Phổ Thuận, ngày 06 tháng 10 năm 2018   
                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 

 

Tác giả bài viết: Đặng Đình Thảo

Nguồn tin: THCS PHỎ THUAN

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Tin cùng chuyên mục

Thành viên

Tin mới nhất

Hình ảnh tiêu biểu

  • TAP THE SU PHAM TRUONG
  • Hạ Long
  • slide1_1.jpg
  • slide2_2.jpg
  • LÊ KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2017-2018

Lời hay ý đẹp

Đừng phấn đấu để thành công mà hãy phấn đấu để mình có ích.

Hỗ trợ khách hàng